ngoài da
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về hoặc liên quan đến bề mặt da: Dùng để chỉ những bệnh lý, tổn thương hoặc hiện tượng xuất hiện trên da.
- Dùng để bôi, thoa, xức lên bề mặt da: Dùng để chỉ các loại thuốc hoặc sản phẩm có công dụng và cách dùng là áp dụng trực tiếp lên da.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Viêm da dị ứng là một bệnh ngoài da phổ biến.
- Bác sĩ da liễu chuyên điều trị các bệnh ngoài da.
- Loại kem này chỉ dùng ngoài da, tuyệt đối không được uống.
- Hãy bôi thuốc ngoài da lên vùng bị tổn thương hai lần mỗi ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bệnh ngoài da": Cụm danh từ chỉ chung các loại bệnh lý biểu hiện trên da.
- Nắng nóng kéo dài dễ làm phát sinh nhiều bệnh ngoài da như rôm sảy, mẩn ngứa.
- "Thuốc ngoài da": Cụm danh từ chỉ các loại dược phẩm dùng bằng cách thoa, bôi, xức lên bề mặt da.
- Các thuốc ngoài da chứa corticoid cần có chỉ định của bác sĩ.
Biến thể và từ gần giống
- Da liễu (danh từ): Chuyên khoa y học nghiên cứu và điều trị các bệnh về da.
- Khoa da liễu của bệnh viện luôn đông bệnh nhân.
- Bôi ngoài da (cụm động từ): Hành động sử dụng thuốc bằng cách thoa lên da.
- Sản phẩm này chỉ được dùng để bôi ngoài da.
Từ đồng nghĩa
- Bên ngoài da: Cách nói nhấn mạnh vị trí bên ngoài (ít dùng trong văn phong y khoa).
- Dùng ngoài: Cụm từ thường dùng trong chỉ dẫn thuốc để chỉ cách dùng bôi, thoa.
Các cụm từ liên quan
- Tổn thương ngoài da: Chỉ các vết thương, viêm nhiễm, hoặc biểu hiện bất thường xuất hiện trên bề mặt da.
- Sau khi tiếp xúc với hóa chất, anh ấy bị tổn thương ngoài da nghiêm trọng.
- Nhiễm trùng ngoài da: Chỉ tình trạng da bị vi khuẩn, vi rút xâm nhập gây bệnh.
- Vết cắt nhỏ nếu không giữ sạch sẽ dễ dẫn đến nhiễm trùng ngoài da.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ngoài da".
- t. 1. Nói bệnh phát hiện ở trên da: Ghẻ là bệnh ngoài da. 2. Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.